MỠ BÔI TRƠN MOBILUX EP 111
Giới thiệu sản phẩm
Mỡ bôi trơn Mobilux EP 111 là mỡ bôi trơn hiệu suất cao, được thiết kế chuyên dụng cho các khớp nối bánh răng theo tiêu chuẩn AGMA CG-3, đặc biệt phù hợp với các ứng dụng tải trọng lớn và tốc độ thấp. Sản phẩm giúp bảo vệ hiệu quả chống mài mòn, gỉ sét và ăn mòn, đồng thời duy trì màng bôi trơn ổn định trong điều kiện làm việc khắc nghiệt.
Mobilux EP 111 được pha chế từ chất làm đặc lithium hydroxystearate kết hợp với dầu gốc có độ nhớt rất cao, cùng hệ phụ gia molybden hòa tan trong dầu và các chất ức chế ăn mòn tiên tiến. Nhờ đó, sản phẩm mang lại khả năng chịu tải vượt trội và tuổi thọ bôi trơn dài. Mỡ có cấp độ đặc NLGI 1, cho khả năng bám dính tốt và phân bố đều trên bề mặt chi tiết.
Mobilux EP 111 được sản xuất bởi Mobil – thương hiệu mỡ bôi trơn công nghiệp hàng đầu thế giới, đã được tin dùng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp.
Đặc tính nổi bật
-
Khả năng chống mài mòn vượt trội trong các khớp nối tải cao
-
Chống gỉ sét và ăn mòn hiệu quả, kể cả trong môi trường khắc nghiệt
-
Độ ổn định nhiệt tốt, duy trì cấu trúc mỡ trong suốt quá trình vận hành
-
Độ nhớt dầu gốc cao, tạo lớp màng bôi trơn dày và bền
-
Chứa phụ gia molybden, giúp tăng khả năng chịu tải và giảm ma sát
Ứng dụng
Mobilux EP 111 được khuyến nghị sử dụng cho:
-
Khớp nối bánh răng và khớp nối lưới
-
Khớp nối trượt và lò xo
-
Khớp nối trục chính (bánh răng), khớp nối xích
-
Bánh răng hở tốc độ thấp
-
Vòng bi phẳng chịu tải nặng
Phạm vi nhiệt độ làm việc
-
Nhiệt độ vận hành khuyến cáo: từ -10°C đến 120°C
Ưu điểm sử dụng
-
Hiệu suất đã được kiểm chứng qua nhiều năm ứng dụng thực tế
-
Phù hợp cho các hệ thống khớp nối chịu tải nặng và điều kiện làm việc khắc nghiệt
-
Giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị, giảm chi phí bảo trì và thời gian dừng máy
-
Độ bám dính cao, hạn chế rò rỉ và hao hụt mỡ
Thông số kỹ thuật của Mỡ bôi trơn Mobilux EP 111
| Chỉ tiêu | Tiêu chuẩn thử nghiệm | Giá trị |
|---|---|---|
| Cấp độ đặc NLGI | – | 1 |
| Loại chất làm đặc | – | Lithium |
| Màu sắc, hình dạng | Quan sát | Đen |
| Độ thâm nhập đã làm việc ở 25°C | ASTM D217 | 325 |
| Điểm nhỏ giọt | ASTM D2265 | 180 °C |
| Độ nhớt dầu gốc | ASTM D445 | 45 cSt @ 100°C |
| Tải Timken OK | ASTM D2509 | 50 lb |
| Mòn bốn bi (4-Ball Wear) | ASTM D2266 | 0,4 mm |
| Tải hàn bốn bi (4-Ball Weld) | ASTM D2596 | 315 kg |
| Khả năng chống mài mòn | ASTM D1743 | Vượt qua |

