Dầu bánh răng công nghiệp Castrol Alpha SP 1000 Extra
Castrol Alpha SP 1000 Extra là dầu bánh răng công nghiệp không chứa chì, độ nhớt rất cao ISO VG 1500, được sản xuất bởi Castrol – thương hiệu dầu công nghiệp hàng đầu thế giới. Sản phẩm được thiết kế chuyên biệt cho các hệ thống bánh răng làm việc tải cực nặng, tốc độ thấp và trong thời gian dài, nơi yêu cầu màng dầu dày và khả năng chịu áp lực vượt trội.
Giới thiệu
Castrol Alpha SP 1000 Extra được pha chế từ dầu gốc khoáng cao cấp kết hợp với phụ gia lưu huỳnh – phốt pho (EP), mang lại:
-
Khả năng chịu áp lực cực cao
-
Chống mài mòn hiệu quả
-
Độ ổn định nhiệt và khả năng kháng oxy hóa vượt trội
So với các loại dầu bánh răng gốc naphthene có chì truyền thống, Alpha SP 1000 Extra an toàn hơn cho môi trường, đồng thời đảm bảo hiệu suất bôi trơn ổn định trong các điều kiện vận hành khắc nghiệt.
Sản phẩm có xu hướng tạo bọt thấp, bảo vệ tốt các bề mặt kim loại khỏi rỉ sét và ăn mòn, giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị và giảm chi phí bảo trì.
Ưu điểm nổi bật
-
Dầu bánh răng EP không chì, thân thiện với môi trường
-
Độ nhớt rất cao, phù hợp cho tải cực nặng và tốc độ thấp
-
Khả năng chịu tải và chống mài mòn vượt trội
-
Ổn định nhiệt, kháng oxy hóa tốt
-
Bảo vệ hiệu quả chống rỉ và ăn mòn
Ứng dụng
-
Bánh răng công nghiệp tải cực nặng, tốc độ thấp
-
Hộp số công nghiệp lớn
-
Thiết bị trong các ngành: xi măng, thép, khai khoáng, mía đường, năng lượng
-
Hệ thống yêu cầu dầu bánh răng EP không chì, độ nhớt rất cao
Thông số kỹ thuật tiêu biểu
| Đặc tính | Phương pháp thử | Đơn vị | Giá trị |
|---|---|---|---|
| Cấp độ nhớt | ISO 3448 | – | ISO VG 1500 |
| David Brown Designation | – | – | – |
| Tỷ trọng @15°C | ISO 3675 / ASTM D1298 | g/cm³ | – |
| Độ nhớt động học @40°C | ISO 3104 / ASTM D445 | mm²/s | 1500 |
| Độ nhớt động học @100°C | ISO 3104 / ASTM D445 | mm²/s | 41 |
| Chỉ số độ nhớt | ISO 2909 / ASTM D2270 | – | 80 |
| Điểm chớp cháy (cốc kín) | ISO 2592 / ASTM D92 | °C | 196 |
| Nhiệt độ đông đặc | ISO 3016 / ASTM D97 | °C | -3 |
| Khả năng tách nước | – | phút | – |
| Cấp tải FZG (A/8.3/90) | DIN 51354 | – | 12+ |
| Tải trọng Timken OK | ASTM D2782 | lb | 60 |

